Địa điểm
Việt Nam (Cảng Hải Phòng, Cảng TP. Hồ Chí Minh) và các cảng chính khác
Định nghĩa
CIF Việt Nam (Cảng Hải Phòng, Cảng TP. Hồ Chí Minh) và các cảng chính khác, phụ phí cộng thêm trên giá thanh toán tiền mặt LME, QP M+1 (M là ngày đến)
Chất lượng
Hàm lượng chì ≥99,985% EN 12659:1999, GB/T 469-2013