Kính gửi Quý khách hàng
Thưa Quý khách hàng,
Nhằm bao phủ đầy đủ thông tin giá cả trên toàn bộ chuỗi ngành công nghiệp vonfram, phản ánh chính xác xu hướng thị trường giao ngay của các sản phẩm như quặng tinh vonfram cấp thấp, sản phẩm vonfram, dây dẫn bằng vonfram quang điện và phế liệu vonfram, đồng thời hỗ trợ các doanh nghiệp thượng nguồn và hạ nguồn trong chuỗi ngành hàng nắm bắt kịp thời biến động thị trường và giảm thiểu rủi ro giao dịch, chúng tôi đã quyết định bổ sung 11 điểm giá mới liên quan đến chuỗi ngành công nghiệp vonfram sau khi tiến hành nghiên c cứu thị trường đầy đủ và trao đổi sâu rộng với ngành. Chi tiết các điểm giá mới như sau:
- Quặng tinh Scheelite (25%-30% WO₃): Đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp áp dụng tại các khu vực Hà Nam, Quảng Tây và Hồ Nam. Đây là quặng tinh scheelite có hàm lượng WO₃ từ 25% đến 30%. Đơn vị: Nhân dân tệ trên tấn-đơn vị WO₃.
- Quặng tinh Scheelite (23%-25% WO₃): Đáp ứng tiêu chuẩn ngành YS/T 231 - 2015. Đây là quặng tinh scheelite có hàm lượng WO₃ từ 23% đến 25%. Đơn vị: Nhân dân tệ trên tấn-đơn vị WO₃.
- Amoni Metatungstat (AMT): Đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia GB/T 26033 - 2010. Các chỉ tiêu kỹ thuật như sau: Hàm lượng WO₃ ≥ 81,5%, hàm lượng Fe ≤ 0,0020%, hàm lượng Pb ≤ 0,0001% và hàm lượng Si ≤ 0,0015%. Đơn vị: Nhân dân tệ trên tấn.
- Thanh vonfram kéo dây: Đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia GB/T 3459 - 2022, với hàm lượng vonfram (W) ≥ 99,95%. Đơn vị: Nhân dân tệ trên kilôgam.
- Thanh vonfram luyện thép: Đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia GB/T 3459 - 2022, với hàm lượng vonfram (W) ≥ 99,95%. Đơn vị: Nhân dân tệ trên kilôgam.
- Dây vonfram chống cắt cho ứng dụng quang điện (24μm - 30μm): Với hàm lượng vonfram (W) ≥ 99,95%, đường kính từ 24μm đến 30μm và độ bền kéo ≥ 3500MPa. Đơn vị: Nhân dân tệ trên kilômét.
Giá cả liệt kê ở trên đều là giá xuất xưởng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 13%.
Chi tiết về 5 Điểm Giá Phế Liệu Vonfram Mới
- Mảnh hợp kim cứng phế liệu (Button Bits): Đáp ứng các yêu cầu chất lượng đối với phế liệu hợp kim c cứng được quy định trong tiêu chuẩn quốc gia GB/T 21182 - 2022. Đơn vị: Nhân dân tệ/kilôgam.
- Phế liệu đe: Đáp ứng yêu cầu chất lượng về phế liệu hợp kim cứng theo tiêu chuẩn quốc gia GB/T 21182 - 2022. Đơn vị: Nhân dân tệ/kilôgam.
- Phế liệu vòng con lăn: Đáp ứng yêu cầu chất lượng về phế liệu hợp kim c cứng theo tiêu chuẩn quốc gia GB/T 21182 - 2022. Đơn vị: Nhân dân tệ/kilôgam.
- Phế liệu vonfram dạng mảnh/dây: Đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia GB/T 26496 - 2011 Phế liệu vonfram và hợp kim vonfram. Hàm lượng vonfram ≥ 90% và không lẫn tạp chất khác. Đơn vị: Nhân dân tệ/kilôgam.
- Phế liệu vonfram dạng khối/tấm: Đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia GB/T 26496 - 2011 Phế liệu vonfram và hợp kim vonfram. Hàm lượng vonfram ≥ 90% và không lẫn tạp chất khác. Đơn vị: Nhân dân tệ/kilôgam.
Năm loại giá phế liệu vonfram nêu trên đều chưa bao gồm VAT.
Ngày hiệu lực
Các mức giá mới nêu trên sẽ chính thức được công bố bắt đầu từ ngày 21 tháng 11 năm 2025 và cập nhật vào mỗi ngày làm việc.
Việc ra mắt các mức giá mới này nhằm đạt được sự phân loại tinh vi hơn theo khu vực và cấp độ. Tất cả các mức giá mới đều được xây dựng dựa trên quy cách và điều khoản giao dịch công nghiệp chủ đạo, đã được xác minh thông qua quy trình thu thập dữ liệu giá chuẩn hóa. Chúng chỉ để tham khảo thị trường và không cấu thành lời khuyên ra quyết định giao dịch.
Để biết chi tiết về phương pháp định giá và quy cách sản phẩm cụ thể, vui lòng truy cập nền tảng chính thức của chúng tôi. Nếu có bất kỳ câu h hỏi nào, xin vui lòng liên hệ Lý Gia Huy từ bộ phận Phân tích Vonfram và Molypden của SMM theo số 021 - 51666882.