Địa điểm
nội địa, Nhật Bản
Định nghĩa
CIF các cảng chính Nhật Bản (Yokohama, Nagoya và Osaka)
Chất lượng
Phù hợp với AD12.1 theo JISH2118:2000 (Si: 9,6–12,0%; Cu: 1,5–3,5%; Mg ≤ 0,3%; Zn: 1,0%; Fe ≤ 0,6–1,0; Mn ≤ 0,5%; Ni ≤ 0,5%; Sn ≤ 0,2%; Al: phần còn lại), và các tính chất cơ học đáp ứng tiêu chuẩn YL113 trong GB/T 15115-1994, với độ bền kéo không thấp hơn 170 N/mm² ở trạng thái đúc và không thấp hơn 230 N/mm² ở trạng thái đúc áp lực. Ngoài ra, mức độ rỗ khí phải không thấp hơn Cấp 10, và hàm lượng các nguyên tố nguy hại phải đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn RoHS